Múa tay trong bị

Direct English translation

To wave one’s hands inside the sack.

Equivalent English version

Laugh up one's sleeve

Giải thích tiếng Việt
Chỉ thái độ vui mừng, hả hê một cách kín đáo trước thất bại hoặc điều không may của người khác, cố ý không để lộ ra ngoài. Thường dùng để chê sự đắc ý ngấm ngầm, thiếu thiện chí.
English explanation
Refers to secretly feeling pleased or triumphant at another person's failure or misfortune while trying not to show it. It is usually used critically of concealed gloating or ill will.